> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://docs.scharge.io/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://docs.scharge.io/van-hanh-va-bao-tri.md).

# Vận hành và bảo trì

Cảnh báo theo mức, chỉ số vận hành hằng ngày, bảo trì dự đoán, lịch bảo dưỡng khuyến nghị, vật tư dự phòng, OTA theo lô và sơ đồ phân lớp trách nhiệm.

Trạm sạc phần lớn không có người trực, nên rủi ro lớn nhất không phải trụ hỏng mà là trụ hỏng mà không ai biết tới khi có khách phàn nàn. Giám sát từ xa đảo ngược trật tự đó.

## Cảnh báo phân loại theo mức độ

| Mức        | Sự kiện tiêu biểu                                                               | Xử lý                                                                                           |
| ---------- | ------------------------------------------------------------------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------------------- |
| Khẩn       | Rò điện · cách điện bất thường · quá nhiệt ngắt · dừng khẩn cấp đã bấm          | Trụ tự ngắt theo lớp bảo vệ; cử người kiểm tra tiếp địa, tuyến cáp, đầu súng trước khi đóng lại |
| Cao        | Mất kết nối > 15 phút · mô-đun lỗi (trụ giảm công suất) · lỗi tiếp xúc đầu súng | Kiểm tra router/SIM, nguồn phụ; thay mô-đun theo kế hoạch; kiểm tra cáp, chốt                   |
| Trung bình | Nhiệt mô-đun tăng dần · tỷ lệ phiên lỗi tăng cục bộ · sai lệch kWh vào/ra tăng  | Vệ sinh lưới lọc, thông gió; khoanh vùng thiết bị hay nền tảng; đối chiếu công tơ               |
| Thông tin  | Phiên kết thúc do hết hạn mức · xe rút cáp giữa chừng · cập nhật OTA xong       | Ghi nhận; theo dõi lặp lại                                                                      |

Nhật ký sự kiện lưu bốn nguyên nhân kết thúc phiên tách biệt (người dùng · xe báo đầy · hết hạn mức · lỗi) để dựng lại sự việc khi có khiếu nại.

## Chỉ số theo dõi hằng ngày trên bảng điều khiển

| Chỉ số                     | Cách tính                                                                                         | Đọc thế nào                                                                                                         |
| -------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| Tỷ lệ sẵn sàng từng trụ    | Thời gian trụ trực tuyến và không lỗi ÷ tổng thời gian                                            | Chỉ tiêu cụ thể theo thoả thuận chi tiết từng cụm điểm                                                              |
| Tỷ lệ phiên thành công     | Phiên có dòng và kết thúc bình thường ÷ phiên đã uỷ quyền, tách theo trụ và phương thức nhận diện | Giảm cục bộ ở một trụ = thiết bị; giảm đồng loạt = nền tảng hoặc mạng                                               |
| Sản lượng theo khung giờ   | kWh giao cho xe theo giờ, ngày, tuần                                                              | Giờ cao điểm thật của từng điểm thường khác dự đoán ban đầu                                                         |
| Chiếm dụng so với sạc thực | Thời gian cắm súng ÷ thời gian có dòng                                                            | > 1,5 kéo dài = vấn đề vòng quay chỗ đỗ, không phải thiếu công suất: thêm AC cho xe đỗ lâu, giữ DC cho xe quay vòng |
| Công suất đỉnh cụm         | kW đỉnh 15 phút so với công suất đăng ký                                                          | Chạm ngưỡng thường xuyên = xét BESS hoặc điều phối chặt hơn                                                         |
| Tỷ trọng nguồn             | Lưới – mặt trời – BESS theo kWh                                                                   | Hiệu quả tự sản tự tiêu và dịch tải                                                                                 |
| Hiệu suất trạm             | kWh giao cho xe ÷ kWh mua vào                                                                     | Bình thường ≈ 0,91–0,94; giảm dần = bảo trì                                                                         |
| Tuổi số đo                 | Độ trễ bản tin đo đếm gần nhất                                                                    | Tăng = mạng chập chờn                                                                                               |

## Bảo trì dự đoán từ dữ liệu

* Nhiệt độ mô-đun một trụ tăng dần qua nhiều tuần trong cùng điều kiện tải: dấu hiệu điển hình của lưới lọc bụi bị bít; xử lý trong một lần bảo dưỡng thay vì chờ trụ tự giảm công suất giữa giờ cao điểm.
* Số lần cắm – rút của một súng vượt xa các súng khác: hao mòn cơ khí tập trung ở đó; thay cáp theo kế hoạch.
* Tỷ lệ phiên lỗi tăng cục bộ ở một trụ trong khi cả trạm bình thường: khoanh vùng ngay là thiết bị, không phải nền tảng hay đường truyền.
* Chênh lệch kWh vào/ra tăng dần: quạt, lưới lọc hoặc mô-đun; kiểm tra trước khi thành sự cố.

## Lịch bảo dưỡng khuyến nghị

Khung tham khảo theo thông lệ vận hành thiết bị điện ngoài trời; lịch chính thức theo hồ sơ bảo hành của nhà cung cấp thiết bị và thoả thuận chi tiết.

| Chu kỳ               | Việc                                                                                                                                      | Ai làm          |
| -------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | --------------- |
| Hằng ngày (từ xa)    | Trạng thái trực tuyến, cảnh báo, phiên lỗi, tuổi số đo                                                                                    | Bảng điều khiển |
| Hằng tuần (tại điểm) | Kiểm tra bằng mắt vỏ, súng, cáp, chốt; vệ sinh màn hình, mã QR; thoát nước; đèn, camera                                                   | Người trực      |
| Hằng tháng           | Vệ sinh lưới lọc bụi, kiểm tra quạt; thử nút dừng khẩn cấp; kiểm tra siết đầu cốt tủ nhánh                                                | Kỹ thuật viên   |
| Hằng quý             | Thử RCD/aptomat; đo nhiệt đầu cốt dưới tải (nhiệt kế hồng ngoại); kiểm tra chống sét, tiếp địa; đối chiếu công tơ điểm với nền tảng       | Kỹ thuật viên   |
| Hằng năm             | Đo điện trở cách điện cáp, điện trở tiếp địa; kiểm tra lớp phủ chống ăn mòn; hiệu chuẩn đo đếm nếu quy định; thay cáp/súng theo số chu kỳ | Đơn vị thiết bị |
| Theo sự kiện         | Sau ngập, sét đánh, va chạm: kiểm tra toàn bộ trước khi đóng điện lại                                                                     | Đơn vị thiết bị |

## Vật tư dự phòng nên có tại khu vực

* Súng và cáp sạc mỗi chuẩn đang dùng (hao mòn cơ khí cao nhất).
* Mô-đun 40 kW dự phòng cho cụm nhiều trụ DC.
* Lưới lọc bụi, quạt làm mát, cầu chì và aptomat nhánh, SPD thay thế.
* Router 4G, SIM dự phòng, nguồn phụ 12 V.
* Tem mã QR in lại, biển cảnh báo.

## Cập nhật OTA theo lô

Phát hành theo lô, giám sát kết quả, quay lui nếu bất thường (xem OCPP, kết nối mạng và OTA). Lên lịch giờ thấp điểm; không cập nhật cả cụm cùng lúc.

## Phân lớp trách nhiệm kỹ thuật

| Lớp                     | Phạm vi                                                                                         | Chủ trì                                                                  |
| ----------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------ |
| Thiết bị và điện hạ thế | Trụ, tủ điện, cáp: lắp đặt, bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, nguồn gốc và chứng nhận hợp quy | Nhà cung cấp thiết bị của dự án; chuẩn thiết bị do Tập đoàn SPT ban hành |
| Nền tảng                | Ứng dụng, thanh toán, quản trị phiên sạc, dữ liệu vận hành                                      | Tập đoàn SPT (Nền tảng Scharge)                                          |
| Điểm lắp                | Mặt bằng, công trình, an toàn, người trực, chăm sóc khách                                       | Đơn vị vận hành điểm (CD Restop tại điểm dừng chân)                      |
| Hạ tầng năng lượng      | Trạm hạ thế, điện mặt trời, BESS, EMS – OMS                                                     | Đối tác năng lượng của dự án                                             |

```mermaid
flowchart TD
  U[Người lái báo sự cố<br/>nhân viên tại trạm · ứng dụng · email] --> T{Phân loại}
  T -- "Trụ không lên điện, súng hỏng" --> D[Lớp thiết bị<br/>nhà cung cấp thiết bị]
  T -- "Trừ tiền sai, ứng dụng lỗi, ngoại tuyến do nền tảng" --> P[Lớp nền tảng<br/>Tập đoàn SPT]
  T -- "Chỗ sạc bị chắn, đèn, mái, vệ sinh" --> S[Lớp điểm lắp<br/>đơn vị vận hành điểm]
  T -- "Mất điện lưới, trạm biến áp" --> E[Hạ tầng năng lượng<br/>đối tác năng lượng · điện lực]
```

Ví dụ: trụ không lên điện thuộc lớp thiết bị; phiên bị trừ tiền hai lần thuộc lớp nền tảng; chỗ sạc bị xe khác đỗ chắn thuộc lớp điểm lắp. Người lái chỉ cần một đầu mối, các bên phân việc phía sau. Chỉ tiêu sẵn sàng vận hành, thời gian đáp ứng sự cố, chế độ bảo hành – bảo trì và bảo hiểm cho từng hạng mục được quy định trong thoả thuận chi tiết; tài liệu này không nêu con số chưa được công bố.

Đọc thêm: [Trụ sạc Scharge gặp sự cố, ai chịu trách nhiệm? Ba lớp phân vai](https://cdrestop.com/vi/news/tru-sac-scharge-ai-chiu-trach-nhiem-thiet-bi-nen-tang-diem-dung-chan/).

***

*Tài liệu kỹ thuật Scharge · cập nhật 25/09/2026. Thông số theo hồ sơ kỹ thuật do Tập đoàn SPT cung cấp và nội dung đã công bố trên scharge.io, cdrestop.com. Số liệu ước tính được ghi rõ là ước tính. Quy ước đọc ở Tổng quan.*


---

# Agent Instructions
This documentation is published with GitBook. GitBook is the documentation platform designed so that both humans and AI agents can read, navigate, and reason over technical content effectively. Learn more at gitbook.com.

## Querying This Documentation
If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter, and the optional `goal` query parameter:

```
GET https://docs.scharge.io/van-hanh-va-bao-tri.md?ask=<question>&goal=<endgoal>
```

`ask` is the immediate question: it should be specific, self-contained, and written in natural language.
`goal` is optional and describes the broader end goal you are ultimately trying to accomplish on behalf of the user. GitBook uses it to tailor the answer towards what is most useful for that goal.

The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
