> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://docs.scharge.io/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://docs.scharge.io/thuat-ngu.md).

# Thuật ngữ

Giải thích ngắn 37 thuật ngữ về sạc xe điện, điện hạ thế và hệ thống Scharge.

Giải thích ngắn các thuật ngữ dùng trong tài liệu, xếp theo bảng chữ cái.

| Thuật ngữ                  | Giải thích                                                                                                                    |
| -------------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| AC / DC                    | Sạc xoay chiều (bộ chỉnh lưu nằm trên xe, 7–14 kW) và sạc một chiều (bộ chỉnh lưu nằm trong trụ, 40–400 kW).                  |
| Aptomat (MCB / MCCB)       | Thiết bị đóng cắt tự động bảo vệ quá dòng và ngắn mạch ở tủ phân phối; mỗi trụ một nhánh riêng.                               |
| BESS                       | Hệ lưu trữ năng lượng bằng pin; san đỉnh tải và dịch tải theo giờ.                                                            |
| BMS                        | Hệ quản lý pin trên xe; quyết định điện áp và dòng yêu cầu trong phiên sạc DC.                                                |
| Bộ sạc onboard (OBC)       | Bộ chỉnh lưu AC → DC nằm trên xe, giới hạn công suất sạc AC (thường 3,3 · 6,6 · 7 · 11 kW).                                   |
| CCS1 / CCS2                | Combined Charging System: một cổng cho cả AC và DC; kiểu 1 Bắc Mỹ, kiểu 2 châu Âu (phổ biến tại Việt Nam).                    |
| CHAdeMO                    | Chuẩn đầu nối sạc nhanh DC của Nhật Bản, truyền thông CAN.                                                                    |
| CP / PP                    | Chân điều khiển và chân nhận diện cáp trên đầu nối AC/CCS; trụ báo dòng cho phép, xe báo sẵn sàng.                            |
| Đo đếm cấp chính xác 1 / 2 | Sai số đo điện năng ±1 % / ±2 % ở điều kiện định mức; trụ DC Scharge đạt cấp 1, AC và xe hai bánh cấp 2.                      |
| Điều phối công suất động   | Nền tảng phân bổ công suất theo thời gian thực giữa các súng trong cụm, giữ tổng phụ tải trong hạn mức đăng ký.               |
| Đường bao quản lý          | Phạm vi thiết bị và hạ tầng thuộc trạm sạc, từ điểm đấu nối tới trụ và hạng mục phụ trợ, có bên chịu trách nhiệm rõ.          |
| Đường cong sạc             | Công suất theo mức pin: đỉnh ở khoảng 10 % đến 50–60 %, giảm dần về sau để bảo vệ pin.                                        |
| EMS / OMS                  | Hệ quản trị năng lượng / hệ quản trị vận hành mạng lưới; nối với Nền tảng Scharge theo chuẩn dữ liệu của Tập đoàn SPT.        |
| GB/T                       | Chuẩn đầu nối sạc của Trung Quốc, có cả AC và DC; nhiều xe thương mại dùng.                                                   |
| Hệ số công suất (PF)       | Tỷ số công suất hữu ích trên công suất biểu kiến; trụ DC Scharge ≥ 0,99.                                                      |
| Hệ số đồng thời            | Tỷ lệ công suất đỉnh thực tế trên tổng công suất định mức của mọi trụ; dùng để chọn trạm biến áp.                             |
| IP54                       | Cấp bảo vệ vỏ: chống bụi hạn chế, chống nước bắn mọi hướng; không chịu ngâm nước.                                             |
| Khoản tạm giữ              | Số tiền ví giữ lại khi bắt đầu phiên; kết thúc chỉ trừ tiền điện đã sạc.                                                      |
| kVA                        | Công suất biểu kiến; đơn vị chọn máy biến áp và thiết bị đóng cắt; ≈ kW ÷ hệ số công suất.                                    |
| kW / kWh                   | Công suất (tốc độ sạc) / điện năng (lượng đã nạp); tiền sạc tính theo kWh.                                                    |
| Mô-đun công suất 40 kW     | Khối chỉnh lưu trong trụ DC; ghép nhiều mô-đun để tăng công suất; thay từng khối khi bảo trì.                                 |
| Nền tảng 1.000 V           | Trụ xuất 200–1.000 V DC, phục vụ cả xe 400 V và 800 V.                                                                        |
| Nền tảng Scharge           | Ứng dụng người dùng, hệ thống thanh toán, quản trị phiên sạc và dữ liệu vận hành trạm sạc do Tập đoàn SPT sở hữu và vận hành. |
| OCPP                       | Open Charge Point Protocol: giao thức mở giữa trụ và nền tảng quản lý, do Open Charge Alliance duy trì.                       |
| OTA                        | Cập nhật phần mềm trụ từ xa qua mạng; Scharge ≈ 5 phút, không gián đoạn phiên đang chạy.                                      |
| PCS                        | Bộ chuyển đổi công suất hai chiều của BESS, nối pin lưu trữ với thanh cái hạ thế.                                             |
| RCD                        | Thiết bị bảo vệ dòng rò; với trụ AC cần loại nhận biết dòng rò một chiều (kiểu B hoặc kiểu A + phát hiện DC 6 mA).            |
| Sạc song song hai súng     | Hai súng cắm cùng một xe hỗ trợ sạc hai cổng để tăng công suất; chỉ ở dòng DC 200–400 kW.                                     |
| SPD                        | Thiết bị chống sét lan truyền ở tủ điện; trụ có tầng chống sét riêng.                                                         |
| Súng sạc                   | Đầu cắm và cáp nối từ trụ vào xe; một trụ Scharge DC có hai súng, cáp 5 m tiêu chuẩn.                                         |
| Trạm hạ thế riêng          | Trạm biến áp 22/0,4 kV cấp điện riêng cho khu sạc; bộ chuẩn thiết kế yêu cầu ở mọi hạng điểm.                                 |
| Trần dòng 250 / 300 A      | Dòng ra tối đa mỗi súng; cùng với điện áp pin quyết định công suất xe thực nhận.                                              |
| Type 1 / Type 2            | Chuẩn đầu nối sạc AC Bắc Mỹ – Nhật / châu Âu.                                                                                 |
| Tự sản – tự tiêu           | Điện mặt trời tại chỗ dùng ngay cho tải của điểm, không phát ngược lưới.                                                      |
| VietQR                     | Chuẩn mã QR chuyển khoản liên ngân hàng tại Việt Nam, dùng nạp ví Scharge.                                                    |
| VIN                        | Số khung xe; trụ DC có thể nhận diện xe qua VIN để bắt đầu sạc không cần quét mã.                                             |
| QCVN 43:2024/BGTVT         | Quy chuẩn trạm dừng nghỉ đường bộ: trạm biến áp và nguồn dự phòng bắt buộc, ≥ 10 % chỗ đỗ có sạc, hạn 01/01/2027.             |

***

*Tài liệu kỹ thuật Scharge · cập nhật 25/09/2026. Thông số theo hồ sơ kỹ thuật do Tập đoàn SPT cung cấp và nội dung đã công bố trên scharge.io, cdrestop.com. Số liệu ước tính được ghi rõ là ước tính. Quy ước đọc ở Tổng quan.*


---

# Agent Instructions
This documentation is published with GitBook. GitBook is the documentation platform designed so that both humans and AI agents can read, navigate, and reason over technical content effectively. Learn more at gitbook.com.

## Querying This Documentation
If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter, and the optional `goal` query parameter:

```
GET https://docs.scharge.io/thuat-ngu.md?ask=<question>&goal=<endgoal>
```

`ask` is the immediate question: it should be specific, self-contained, and written in natural language.
`goal` is optional and describes the broader end goal you are ultimately trying to accomplish on behalf of the user. GitBook uses it to tailor the answer towards what is most useful for that goal.

The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
