> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://docs.scharge.io/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://docs.scharge.io/thiet-bi-tru-sac/dai-san-pham.md).

# Dải sản phẩm

SC14, SC80, SC160 và các dòng mở rộng; ma trận toàn dải; cách đặt tên và phiên bản; nguyên tắc một trụ hai súng.

Từ sạc thường qua đêm đến sạc siêu nhanh cho xe thương mại. Ba dòng phân phối chính thức và các dòng mở rộng theo dự án. Toàn dải dùng chung một nền tảng quản trị, một ứng dụng và một cách thanh toán.

## Ba dòng phân phối chính thức

<figure><img src="https://2411236536-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FsyivXjXVbZMPUh5PDwBl%2Fuploads%2FEhrRfOiVvtd6buHxi1VX%2Fac14.webp?alt=media" alt="SC14 · trụ sạc AC 7–14 kW"><figcaption><p>SC14 · trụ sạc AC 7–14 kW</p></figcaption></figure>

<figure><img src="https://2411236536-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FsyivXjXVbZMPUh5PDwBl%2Fuploads%2FGMt0wyz0lIebogMFyjm1%2Fdc80.webp?alt=media" alt="SC80 · trụ sạc nhanh DC 80 kW hai súng"><figcaption><p>SC80 · trụ sạc nhanh DC 80 kW hai súng</p></figcaption></figure>

<figure><img src="https://2411236536-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FsyivXjXVbZMPUh5PDwBl%2Fuploads%2FnAMJ1iENtUcihRcBhfcd%2Fdc160.webp?alt=media" alt="SC160 · trụ sạc nhanh DC 160 kW"><figcaption><p>SC160 · trụ sạc nhanh DC 160 kW</p></figcaption></figure>

| Dòng                                       | Công suất | Nhận dạng                      | Mô tả                                                                                                                          |
| ------------------------------------------ | --------- | ------------------------------ | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ |
| **SC14** · Trụ sạc AC                      | 7–14 kW   | AC · Type 1/2 · ≤64 A          | Trụ và tủ sạc AC 7 đến 14 kW, đầu nối Type 1 và Type 2. Phù hợp bãi đỗ lưu trú qua đêm, chung cư, văn phòng và bãi đỗ dài giờ. |
| **SC80** · Trụ sạc nhanh DC hai súng       | 80 kW     | DC · 2 súng · ≤250 A           | DC 80 kW với hai mô-đun 40 kW, tối đa 250 A mỗi súng. Một súng toàn lực hoặc hai súng chia đều công suất.                      |
| **SC160** · Trụ sạc nhanh DC công suất lớn | 160 kW    | DC · CCS/GB/T/CHAdeMO · ≤250 A | DC 160 kW dạng tủ đứng, màn hình cảm ứng 10 inch, cho điểm có lưu lượng xe cao và đội xe thương mại.                           |

## Dòng mở rộng theo dự án

| Dòng                     | Cấu hình                                                               | Khi nào dùng                                                                        |
| ------------------------ | ---------------------------------------------------------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------- |
| DC 40                    | 40 kW · 1 súng · treo tường hoặc trụ đứng                              | Điểm liên kết, đội xe chuyên dụng, sạc bổ sung ban ngày; nguồn ba pha nhỏ hơn SC80. |
| Tủ sạc AC                | 7 / 14 kW · 2 súng · tủ đứng thép 350×250×1.400 mm                     | Bãi ngoài trời cần vỏ kim loại chịu va quệt thay cho thân nhựa treo tường.          |
| DC 200 · 240 · 320 · 400 | 2 súng 300 A · hai súng sạc song song cùng một xe · màn hình 10,1 inch | Trạm cao tốc, bến xe khách điện, đội xe tải; pin lớn nền điện áp cao.               |
| Trạm xe hai bánh         | 2 cổng × 3,5 kW · 10 cổng × 660 W · 12 cổng × 660 W                    | Điểm đô thị, chung cư, trường học, bãi đỗ công cộng.                                |

## Ma trận toàn dải

| Dòng        | Công suất                | Súng / cổng      | Dòng ra                                             | Kích thước W×D×H                               | Lắp đặt                          | Màn hình                          | Mạng               |
| ----------- | ------------------------ | ---------------- | --------------------------------------------------- | ---------------------------------------------- | -------------------------------- | --------------------------------- | ------------------ |
| SC14        | 7 kW · 14 kW             | 1 · 2            | 32 A (7 kW) · 64 A (14 kW), 7 kW mỗi súng           | 260×103×420 mm · trụ đứng 255×205×1.175 mm     | Treo tường · trụ đứng            | Không · có màn hình (2 phiên bản) | 4G                 |
| Tủ AC       | 7 kW · 14 kW             | 2                | 32 A · 64 A                                         | 350×250×1.400 mm                               | Tủ đứng, trong nhà và ngoài trời | —                                 | 4G                 |
| DC 40       | 40 kW                    | 1                | ≤ 250 A                                             | 720×361×1.546 mm · trụ đỡ 450×350×756 mm       | Treo tường · trụ đứng            | Có                                | Ethernet · 4G · 3G |
| SC80        | 80 kW                    | 2                | ≤ 250 A                                             | 750×520×1.700 mm                               | Tủ đứng                          | Cảm ứng 10 inch                   | Ethernet · 4G · 3G |
| SC160       | 160 kW                   | 2                | ≤ 250 A                                             | 750×650×1.700 mm                               | Tủ đứng                          | Cảm ứng 10 inch                   | Ethernet · 4G · 3G |
| DC 200–400  | 200 · 240 · 320 · 400 kW | 2                | ≤ 300 A                                             | 750×800×1.760 mm                               | Tủ đứng                          | Cảm ứng 10,1 inch                 | Ethernet · 4G · 3G |
| Trạm 2 bánh | 7 kW · 6,6 kW · 7,92 kW  | 2 · 10 · 12 cổng | 32 A · 30 A · 36 A tổng; 3,5 kW hoặc 660 W mỗi cổng | Ổ 297×97×136 mm · thanh ngang 6.544 / 7.741 mm | Treo tường · trụ · thanh ngang   | Có (bản 10/12 cổng)               | 4G                 |

## Cách đặt tên và phiên bản

* **SC + công suất kW**: SC14 (AC 14 kW), SC80 (DC 80 kW), SC160 (DC 160 kW) là ba mã phân phối chính thức.
* **SC14 có bốn phiên bản**: 7 kW một súng hoặc 14 kW hai súng, mỗi loại có bản không màn hình và bản có màn hình; thân treo tường PC+ABS, hoặc bản treo tường vỏ kim loại 14 kW 64 A (260×103×414 mm).
* **Tủ AC có hai bậc** 7 kW (32 A) và 14 kW (64 A), cùng kích thước tủ.
* **DC 200–400 là một họ tủ** 750×800×1.760 mm, khác nhau số mô-đun 40 kW: 5 · 6 · 8 · 10.
* **Trạm xe hai bánh**: bản 2 cổng là ổ cắm đơn lẻ treo tường hoặc trụ; bản 10 và 12 cổng là thanh ngang dài 6,5 m và 7,7 m có bộ điều khiển màn hình.

## Nguyên tắc bố trí một trụ hai súng

<figure><img src="https://2411236536-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FsyivXjXVbZMPUh5PDwBl%2Fuploads%2FfGRbA4oHTtVQhSFU54mX%2F1tru2xe.webp?alt=media" alt="Nguyên tắc bố trí: một trụ Scharge, hai súng sạc, hai xe cùng lúc."><figcaption><p>Nguyên tắc bố trí: một trụ Scharge, hai súng sạc, hai xe cùng lúc.</p></figcaption></figure>

Một trụ Scharge DC có hai súng và phục vụ hai xe cùng lúc: trụ đặt giữa hai ô đỗ, cáp 5 m đủ với tới cổng sạc ở đầu hoặc hông xe. Cách chia công suất giữa hai súng xem Phân bổ công suất và điều phối động; yêu cầu ô đỗ và bán kính quay xe xem Lắp đặt cơ khí và môi trường.

{% hint style="info" %}
Cấu hình công suất và đầu nối tại từng điểm được chốt sau khảo sát nguồn điện và loại xe qua lại. SC14, SC80, SC160 là dòng phân phối chính thức; các dòng còn lại theo dự án.
{% endhint %}

***

*Tài liệu kỹ thuật Scharge · cập nhật 25/09/2026. Thông số theo hồ sơ kỹ thuật do Tập đoàn SPT cung cấp và nội dung đã công bố trên scharge.io, cdrestop.com. Số liệu ước tính được ghi rõ là ước tính. Quy ước đọc ở Tổng quan.*


---

# Agent Instructions
This documentation is published with GitBook. GitBook is the documentation platform designed so that both humans and AI agents can read, navigate, and reason over technical content effectively. Learn more at gitbook.com.

## Querying This Documentation
If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter, and the optional `goal` query parameter:

```
GET https://docs.scharge.io/thiet-bi-tru-sac/dai-san-pham.md?ask=<question>&goal=<endgoal>
```

`ask` is the immediate question: it should be specific, self-contained, and written in natural language.
`goal` is optional and describes the broader end goal you are ultimately trying to accomplish on behalf of the user. GitBook uses it to tailor the answer towards what is most useful for that goal.

The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
